Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
は
喜
よろこ
びで
胸
むね
がいっぱいになった。
Cô ấy vui sướng đến nỗi ngực như muốn nổ tung.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
喜び
よろこび
niềm vui; sự vui mừng; hân hoan; chúc mừng
胸
むね
ngực; vú
一杯
いっぱい
một cốc (của); một ly (của); một bát (của); đầy cốc; đầy ly; đầy bát; đầy thìa
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
喜
Hỉ
vui mừng
胸
Hung
ngực