Dịch nghĩa:
彼女は古い花瓶を新しいのと取り替えたいと思った。
Cô ấy đã nghĩ đến việc thay chiếc bình hoa cũ bằng cái mới.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
古
Cổ
cũ
花
Hoa
hoa
瓶
Bình
chai; lọ; bình; hũ
新
Tân
mới
取
Thủ
lấy; nhận
替
Thế
trao đổi; dự phòng; thay thế; mỗi-
思
Tư
nghĩ