Dịch nghĩa:
彼女は友人たちといっしょにやって来た。
Cô ấy đã đến cùng với bạn bè.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
友
Hữu
bạn bè
人
Nhân
người
来
Lai
đến; trở thành