Dịch nghĩa:
彼女は勇敢にもその事をはっきり言った。
Cô ấy đã can đảm nói rõ ràng về việc đó.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
勇
Dũng
dũng cảm; phấn chấn
敢
Cảm
dũng cảm; buồn; bi thảm
事
Sự
sự việc; lý do
言
Ngôn
nói; từ