Dịch nghĩa:
彼女は写真をどこで撮ってもらったのだろう。
Không biết cô ấy đã chụp ảnh ở đâu nhỉ.
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
写
Tả
sao chép; chụp ảnh
真
Chân
thật; thực tế
撮
Toát
chụp ảnh