Dịch nghĩa:
彼女は八歳のときにダンスを始めた。
Cô ấy bắt đầu học múa khi 8 tuổi.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
八
Bát
tám; bộ tám (số 12)
歳
Tuổi
cuối năm; tuổi; dịp; cơ hội
始
Thí
bắt đầu