Dịch nghĩa:

Cô ấy đã thề không bao giờ làm điều đó nữa.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Nhị hai
Độ độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
Thệ thề; hứa