Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
はメアリーより
頭
あたま
が
切
き
れるが、メアリーほど
美人
びじん
ではない。
Cô ấy thông minh hơn Mary nhưng không xinh đẹp bằng Mary.
Ngữ pháp:
~ほど~ (〜hodo〜)
Diễn tả mức độ hoặc phạm vi; 'khoảng', 'đến mức', 'nhiều như'.
JLPT N3
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
頭
あたま
đầu
切れる
きれる
gãy; đứt; bị cắt; nứt; vỡ
美人
びじん
người đẹp; mỹ nhân
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
頭
Đầu
đầu; đơn vị đếm cho động vật lớn
切
Thiết
cắt; sắc bén
美
Mỹ
vẻ đẹp; đẹp
人
Nhân
người