Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
はピアノを
弾
ひ
くだけでなく
歌
うた
も
歌
うたう
う。
Cô ấy không chỉ chơi piano mà còn hát nữa.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
ピアノ
đàn piano (nhạc cụ)
弾く
ひく
chơi (nhạc cụ có dây hoặc phím)
無い
ない
không tồn tại
歌
うた
bài hát; hát
歌う
うたう
hát
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
弾
Đạn
viên đạn; bật dây; búng; bật
歌
Ca
bài hát; hát