Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
はピアノのけいこで
上達
じょうたつ
が
早
はや
いだろう。
Cô ấy sẽ tiến bộ nhanh với việc luyện tập piano.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
ピアノ
đàn piano (nhạc cụ)
上達
じょうたつ
cải thiện (ví dụ: kỹ năng, khả năng); tiến bộ; tiến triển
早い
はやい
nhanh; nhanh chóng
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
上
Thượng
trên
達
Đạt
hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
早
Tảo
sớm; nhanh