Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
はヒジ
先
さき
の
骨
ほね
に
触
さわ
られるだけで
悲鳴
ひめい
をあげる。
Chỉ cần chạm vào xương khuỷu tay, cô ấy đã hét lên.
Ngữ pháp:
N を あげる (N wo ageru)
Để đưa cái gì đó cho ai; 'tặng', 'đề nghị', 'trình bày'.
JLPT N4
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
肘
ひじ
khuỷu tay
先
さき
đầu; mũi; đầu vòi
骨
ほね
xương
触る
さわる
chạm; cảm nhận
悲鳴
ひめい
thét; hét
上げる
あげる
nâng lên; nâng cao
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
先
Tiên
trước; trước đây
骨
Cốt
bộ xương; xương; hài cốt; khung
触
Xúc
tiếp xúc; chạm; cảm nhận; công bố; xung đột
悲
Bi
đau buồn; buồn; thương tiếc; hối tiếc
鳴
Minh
hót; kêu; vang