Dịch nghĩa:

Cô ấy đã dùng thìa để khuấy súp.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
使
Sử sử dụng; sứ giả
Hỗn trộn; pha trộn; nhầm lẫn