Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
はサッカーには
全
まった
く
興味
きょうみ
が
無
な
いらしい。
Cô ấy có vẻ không hề quan tâm đến bóng đá.
Ngữ pháp:
~らしい (〜rashii)
Diễn tả lời đồn; 'tôi nghe', 'có vẻ', 'hình như'.
JLPT N3
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
全く
まったく
thực sự; hoàn toàn
興味
きょうみ
sự quan tâm (về điều gì đó); tò mò (về điều gì đó); hứng thú (với)
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
全
Toàn
toàn bộ; toàn thể; tất cả; hoàn chỉnh; hoàn thành
興
Hưng
hứng thú
味
Vị
hương vị; vị
無
Vô
không có gì; không