Dịch nghĩa:
彼女はコーヒーを飲み終えるともう一杯注文した。
Sau khi uống xong cà phê, cô ấy đã gọi thêm một cốc nữa.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
飲
Ẩm
uống
終
Chung
kết thúc
一
Nhất
một
杯
Bôi
đơn vị đếm ly; ly rượu; ly; chúc mừng
注
Chú
rót; tưới; đổ (nước mắt); chảy vào; tập trung vào; ghi chú; bình luận; chú thích
文
Văn
câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)