Dịch nghĩa:
彼女はわたしのおくりものを大変喜んだ。
Cô ấy rất vui với món quà tôi gửi.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
大
Đại
lớn; to
変
bất thường; thay đổi; kỳ lạ
喜
Hỉ
vui mừng