Dịch nghĩa:

Cô ấy đã khiêm tốn cúi mắt và lắng nghe lời anh ấy nói.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Phục nằm sấp; cúi xuống; cúi chào; che phủ; đặt (ống)
Mục mắt; nhìn; kinh nghiệm
Ngôn nói; từ
Diệp lá; lưỡi
Nhĩ tai
Khuynh nghiêng; nghiêng; nghiêng; xu hướng; suy tàn; chìm; phá sản; thiên vị