Dịch nghĩa:

Cô ấy đã chăm sóc nhiều người già.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Lão người già; tuổi già; già đi
Nhân người
Diện mặt nạ; mặt; bề mặt
Đảo lật đổ; ngã; sụp đổ; rơi; hỏng