Dịch nghĩa:

Cô ấy ghét phải nhìn người đàn ông hèn hạ đó.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Ti thấp kém; hèn hạ; đê tiện; thô tục; khinh thường
Liệt thấp kém; kém hơn; tệ hơn
Nam nam
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
Hiềm không thích; ghét; căm ghét