Dịch nghĩa:
彼女はここでは服をほとんど買わない。
Cô ấy hầu như không mua quần áo ở đây.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
服
Phục
quần áo; thừa nhận; tuân theo; thực hiện
買
Mãi
mua