Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
はけちとは
言
い
わないまでも、とてもつましい。
Cô ấy không phải là keo kiệt nhưng rất tiết kiệm.
Ngữ pháp:
V ないまでも (V nai made mo)
'Ngay cả khi không đến mức...', 'mặc dù không hoàn toàn...'.
JLPT N2
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
言う
いう
nói
迚も
とても
rất; cực kỳ
倹しい
つましい
tiết kiệm; tằn tiện
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
言
Ngôn
nói; từ