Dịch nghĩa:
彼女はかわいそうに思ってその子らのめんどうをみた。
Cô ấy thấy thương các bé nên đã chăm sóc chúng.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
思
Tư
nghĩ
子
Tử
trẻ em