Dịch nghĩa:
彼女はお父さんとちょうど同じだけの肉を食べた。
Cô ấy đã ăn bằng lượng thịt như cha.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
父
Phụ
cha
同
Đồng
giống nhau; đồng ý; bằng
肉
Nhục
thịt
食
Thực
ăn; thực phẩm