Dịch nghĩa:

Cô ấy tốt bụng bằng chị gái.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Chị chị gái
Đồng giống nhau; đồng ý; bằng
Thân cha mẹ; thân mật
Thiết cắt; sắc bén