Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
はいつでも
何
なに
でも
一番
いちばん
上等
じょうとう
のものしか
買
か
わない。
Cô ấy luôn chỉ mua những thứ tốt nhất.
Ngữ pháp:
N しか~ない (N shika~nai)
Biểu thị 'chỉ', 'không gì ngoài', hoặc 'không có gì khác'.
JLPT N4
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
何
なん
gì
一番
いちばん
số một; đầu tiên
上等
じょうとう
cao cấp; hạng nhất; xuất sắc; chất lượng hàng đầu
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
買う
かう
mua; mua sắm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
何
Hà
gì
一
Nhất
một
番
Phiên
lượt; số trong một chuỗi
上
Thượng
trên
等
Đẳng
v.v.; và như thế; hạng (nhất); chất lượng; bằng; tương tự
買
Mãi
mua