Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
はあの
町
まち
に
住
す
んでもう
5年
ごねん
になる。
Cô ấy đã sống ở thị trấn đó được 5 năm rồi.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
あの
này; ừm
町
まち
thị trấn; khu phố; khu vực
住む
すむ
sống; cư trú
もう
đã; rồi
年
ねん
năm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
町
Đinh
thị trấn; làng; khối; phố
住
Trụ
cư trú; sống
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm