Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
の
遅刻
ちこく
に
対
たい
して
彼
かれ
は
彼女
かのじょ
をくびにした。
Anh ấy đã sa thải cô ấy vì sự trễ nải của cô ấy.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
遅刻
ちこく
đến muộn
対する
たいする
đối mặt
彼
かれ
anh ấy
為る
する
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
遅
Trì
chậm; muộn; phía sau; sau
刻
Khắc
khắc; cắt nhỏ; băm; thái nhỏ; thời gian; chạm khắc
対
Đối
đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh