Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
の
美
うつく
しさは
彼
かれ
をすっかり
虜
とりこ
にした。
Vẻ đẹp của cô ấy đã hoàn toàn làm anh ta mê mẩn.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
美しい
うつくしい
đẹp; xinh đẹp
彼
かれ
anh ấy
すっかり
hoàn toàn
虜
とりこ
tù nhân; người bị giam giữ
為る
する
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
美
Mỹ
vẻ đẹp; đẹp
虜
Lỗ
tù nhân; man rợ; từ ngữ thấp kém cho kẻ thù