Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
の
父親
ちちおや
は
彼女
かのじょ
をピアニストにするつもりだ。
Cha cô ấy định biến cô ấy thành nghệ sĩ dương cầm.
Ngữ pháp:
~つもりだ (〜tsumori da)
Biểu thị ý định hoặc kế hoạch của người nói.
JLPT N3
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
父親
ちちおや
cha
ピアニスト
nghệ sĩ piano
為る
する
làm
積もり
つもり
dự định; kế hoạch; mục đích; kỳ vọng
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
父
Phụ
cha
親
Thân
cha mẹ; thân mật