Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
のテントの
張
は
り
方
かた
を
実演
じつえん
しながら
教
おし
えた。
Tôi đã dạy cô ấy cách dựng lều trong khi thực hiện.
Ngữ pháp:
~ながら (〜nagara)
Diễn tả làm hai việc đồng thời hoặc cùng lúc.
JLPT N2
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
テント
lều
実演
じつえん
trình diễn; thuyết trình
為る
する
làm
教える
おしえる
dạy; hướng dẫn
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
張
Trương
đơn vị đếm cho cung và nhạc cụ có dây; căng; trải; dựng (lều)
方
Phương
hướng; người; lựa chọn
実
Thực
thực tế; hạt
演
Diễn
biểu diễn; diễn xuất
教
Giáo
giáo dục