Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
のギャラリーに2
点
てん
ほど
出展
しゅってん
するのよ。
Tôi sẽ trưng bày khoảng hai tác phẩm tại phòng tranh của cô ấy.
Ngữ pháp:
~ほど~ (〜hodo〜)
Diễn tả mức độ hoặc phạm vi; 'khoảng', 'đến mức', 'nhiều như'.
JLPT N3
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
ギャラリー
phòng trưng bày; hành lang
点
てん
chấm; đốm; điểm; vết; dấu
出展
しゅってん
triển lãm; trưng bày
為る
する
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
点
Điểm
điểm; chấm; dấu; vết; dấu thập phân
出
Xuất
ra ngoài
展
Triển
mở ra; mở rộng