Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
のたった
一
ひと
つの
関心事
かんしんじ
は
金
きん
をためることだ。
Điều duy nhất cô ấy quan tâm là tiết kiệm tiền.
Ngữ pháp:
~ことだ (〜koto da)
Diễn tả lời khuyên hoặc khuyến nghị; 'nên', 'quan trọng là', 'cần thiết là'.
JLPT N3
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
只
ただ
bình thường; thông thường
一
ひと
một
関心事
かんしんじ
vấn đề quan tâm; vấn đề hứng thú
金
かね
tiền
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
一
Nhất
một
関
Quan
kết nối; cổng; liên quan
心
Tâm
trái tim; tâm trí
事
Sự
sự việc; lý do
金
Kim
vàng