Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
にプロポーズする
好機
こうき
はためらわずに
利用
りよう
しろよ。
Đừng chần chừ khi có cơ hội cầu hôn cô ấy.
Ngữ pháp:
~ずに (〜zu ni)
Diễn tả 'không làm' hoặc 'không thực hiện' điều gì đó.
JLPT N3
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
プロポーズ
cầu hôn
為る
する
làm
好機
こうき
cơ hội tốt
躊躇う
ためらう
do dự
利用
りよう
sử dụng
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó
機
Cơ
máy móc; cơ hội
利
Lợi
lợi nhuận; lợi thế; lợi ích
用
Dụng
sử dụng; công việc