Dịch nghĩa:

Tôi đã thề không bao giờ nói chuyện với cô ấy nữa.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Nhị hai
Độ độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
Thoại câu chuyện; nói chuyện
Thệ thề; hứa