Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
にどのくらいスープが
欲
ほ
しいかきいてごらん。
Hỏi cô ấy xem cần bao nhiêu súp.
Ngữ pháp:
~てごらん (〜te goran)
Gợi ý hoặc mời ai đó thử làm điều gì đó; 'Tại sao bạn không thử...'.
JLPT N3
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
スープ
súp (kiểu Tây)
欲しい
ほしい
muốn
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
欲
Dục
khao khát; tham lam