Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
と
付
つ
き
合
あ
った
事
こと
がない。ただの
親友
しんゆう
です。
Tôi chưa từng hẹn hò với cô ấy. Chúng tôi chỉ là bạn thân.
Ngữ pháp:
A。ただB。(~tada)
Biểu thị sự đối lập giữa hai tình huống; 'mặc dù', 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
付き合う
つきあう
kết giao; hẹn hò; đi chơi với; hòa hợp với
事
こと
sự việc; điều
無い
ない
không tồn tại
親友
しんゆう
bạn thân; bạn chí cốt; bạn bè; bạn thân thiết
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
付
Phó
dính; gắn; tham chiếu; đính kèm
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
事
Sự
sự việc; lý do
親
Thân
cha mẹ; thân mật
友
Hữu
bạn bè