Dịch nghĩa:
彼女が都会に住んでいようが田舎に住んでいようが、僕には大した違いはないよ。
Dù cô ấy sống ở thành phố hay ở nông thôn thì với tôi cũng chẳng khác biệt là mấy.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
都
Đô
đô thị; thủ đô; tất cả; mọi thứ
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
住
Trụ
cư trú; sống
田
Điền
ruộng lúa
舎
Xá
nhà tranh; nhà trọ
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
大
Đại
lớn; to
違
Vi
khác biệt; khác