Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
が
遅刻
ちこく
したので
私
わたし
は
叱
しか
りたかったが、
何
なに
も
言
い
わなかった。
Cô ấy đã đến muộn nên tôi muốn mắng nhưng lại không nói gì.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
遅刻
ちこく
đến muộn
為る
する
làm
私
わたくし
tôi
叱る
しかる
mắng
何
なん
gì
言う
いう
nói
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
遅
Trì
chậm; muộn; phía sau; sau
刻
Khắc
khắc; cắt nhỏ; băm; thái nhỏ; thời gian; chạm khắc
私
Tư
tư nhân; tôi
叱
Sất
mắng
何
Hà
gì
言
Ngôn
nói; từ