Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
が
船室
せんしつ
に
入
はい
るやいなや
明
あ
かりが
消
き
えた。
Ngay khi cô ấy bước vào cabin, đèn đã tắt.
Ngữ pháp:
Vる や否や (V-ru ya ina ya)
Biểu thị ý nghĩa 'ngay khi', 'khoảnh khắc...'.
JLPT N1
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
船室
せんしつ
phòng ngủ (trên tàu)
入る
はいる
vào
明かり
あかり
ánh sáng
消える
きえる
biến mất; tan biến; khuất khỏi tầm nhìn; đi xa; mất đi
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
船
Thuyền
tàu; thuyền
室
Thất
phòng
入
Nhập
vào; chèn
明
Minh
sáng; ánh sáng
消
Tiêu
dập tắt; tắt