Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
が
気
き
を
失
うしな
ったので、
私
わたし
は
彼女
かのじょ
が
倒
たお
れないように
支
ささ
えなければならなかった。
Cô ấy bất tỉnh nên tôi phải giữ cho cô ấy không ngã.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
気
き
tinh thần; tâm trí; trái tim
失う
うしなう
mất
私
わたくし
tôi
倒れる
たおれる
ngã (xuống, đổ); sụp đổ; ngã; đổ
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
支える
ささえる
hỗ trợ; chống đỡ; duy trì; lót dưới; giữ vững; bảo vệ
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
気
Khí
tinh thần; không khí
失
Thất
mất; lỗi
私
Tư
tư nhân; tôi
倒
Đảo
lật đổ; ngã; sụp đổ; rơi; hỏng
支
Chi
nhánh; hỗ trợ