Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
が
欲
ほ
しいって
言
い
ってたコート、
目
め
の
玉
たま
が
飛
と
び
出
で
るほど
高
たか
かったんだ。
Chiếc áo khoác mà cô ấy muốn có giá cắt cổ.
Ngữ pháp:
~ほど~ (〜hodo〜)
Diễn tả mức độ hoặc phạm vi; 'khoảng', 'đến mức', 'nhiều như'.
JLPT N3
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
欲しい
ほしい
muốn
言う
いう
nói
目の玉
めのたま
nhãn cầu
飛び出る
とびでる
nhô ra; bật ra
高い
たかい
cao; cao lớn
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
欲
Dục
khao khát; tham lam
言
Ngôn
nói; từ
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm
玉
Ngọc
ngọc; quả bóng
飛
Phi
bay; bỏ qua (trang); rải rác
出
Xuất
ra ngoài
高
Cao
cao; đắt