目の玉 [Mục Ngọc]

目の球 [Mục Cầu]

眼の玉 [Nhãn Ngọc]

眼の球 [Nhãn Cầu]

めのたま

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

nhãn cầu

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょしいってってたコート、たまるほどたかかったんだ。
Chiếc áo khoác mà cô ấy muốn có giá cắt cổ.