Dịch nghĩa:

Tôi nhận ra cô ấy đang ngồi ở hàng ghế đầu.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Tiền phía trước; trước
Liệt hàng; dãy; hạng; tầng; cột
Tọa ngồi xổm; chỗ ngồi; đệm; tụ họp; ngồi
Khí tinh thần; không khí