Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
が
何
なに
を
買
か
ったかきいてみなさい。
Hãy hỏi xem cô ấy đã mua gì.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
何
なん
gì
買う
かう
mua; mua sắm
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
為さる
なさる
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
何
Hà
gì
買
Mãi
mua