Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
ががけから
落
お
ちないように
気
き
をつけないといけませんよ。
Bạn phải cẩn thận để cô ấy không rơi xuống vách đá.
Ngữ pháp:
~ないといけない (〜nai to ikenai)
Diễn tả sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
落ちる
おちる
rơi; sụp đổ
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
気
き
tinh thần; tâm trí; trái tim
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
落
Lạc
rơi; rớt; làng; thôn
気
Khí
tinh thần; không khí