Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
を
雇
やと
うことは
誰
だれ
も
雇
やと
わないことに
等
ひと
しい。
Thuê anh ta cũng như không thuê ai cả.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
雇う
やとう
thuê; mướn
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
誰
だれ
ai
等しい
ひとしい
bằng nhau; giống nhau
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
雇
Cố
thuê; mướn
誰
Thùy
ai; ai đó
等
Đẳng
v.v.; và như thế; hạng (nhất); chất lượng; bằng; tương tự