Dịch nghĩa:

Có học sinh kính trọng anh ta, nhưng cũng có học sinh khinh thường anh ta.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Tôn tôn kính; quý giá; quý báu; cao quý; tôn vinh
Kính kính sợ; tôn trọng; tôn vinh; kính trọng
Sinh sinh; cuộc sống
Đồ đi bộ; thiếu niên; trống rỗng; phù phiếm; vô ích; phù du; băng nhóm; nhóm; đảng; người
Khinh nhẹ nhàng; không quan trọng
Miệt phớt lờ; khinh thường; bỏ bê; chế giễu