Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
をそんなに
悩
なや
ませているのが
一体
いったい
何
なに
なのか
誰
だれ
も
知
し
らない。
Không ai biết điều gì đang làm anh ta phiền muộn.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
そんな
như vậy; loại đó
悩む
なやむ
lo lắng; rắc rối
一体
いったい
(cái gì) quái gì; (tại sao) trên đời; (ai) trên đời
何
なん
gì
誰
だれ
ai
知る
しる
biết; nhận thức
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
悩
Não
rắc rối; lo lắng; đau đớn; đau khổ; bệnh tật
一
Nhất
một
体
Thể
cơ thể; chất; đối tượng; thực tế; đơn vị đếm cho hình ảnh
何
Hà
gì
誰
Thùy
ai; ai đó
知
Tri
biết; trí tuệ