Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
をあんなふうに
扱
あつか
うべきではない。
Không nên đối xử với anh ấy như thế.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
あんな
loại đó; như thế
ふう
phù; hừ
扱う
あつかう
đối xử với (người); xử lý; chăm sóc; tiếp đãi
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
扱
Hấp
xử lý; giải trí; đập lúa; tước