Dịch nghĩa:

Họ cần phải tính toán chi phí.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Phí chi phí; giá cả; tiêu; tiêu thụ; lãng phí
Dụng sử dụng; công việc
Kế âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
Toán tính toán; số