Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
らは
私
わたし
たちが
庭
にわ
に
入
はい
るのを
許
ゆる
そうとしないのだ。
Họ sẽ không cho phép chúng tôi bước vào khu vườn.
Ngữ pháp:
~ようとしない (〜you to shinai)
Không thể hiện bất kỳ dấu hiệu hoặc ý định làm điều gì đó.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
私たち
わたしたち
chúng tôi
庭
にわ
vườn
入る
はいる
vào
許す
ゆるす
cho phép; chấp thuận; đồng ý; chấp nhận
為る
する
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
私
Tư
tư nhân; tôi
庭
Đình
sân; vườn; sân
入
Nhập
vào; chèn
許
Hứa
cho phép